Hanzi (汉字)

oxygen (chemistry)

Hanzi (汉字)

Cấp độ

Cấp 6

Pinyin

yǎng

Bopomofo

ㄧㄤˇ

Jyutping

joeng5

Câu ví dụ

二氧化碳 èryǎnghuàtàn
減少二氧化碳排放是減緩氣候變化的關鍵。
减少二氧化碳排放是减缓气候变化的关键。

Giảm phát thải khí carbon dioxide là chìa khóa để làm chậm quá trình biến đổi khí hậu.

化合物 huàhéwù
老師說水和二氧化碳都是常見的化合物。
老师说水和二氧化碳都是常见的化合物。

Giáo viên nói rằng nước và khí carbon dioxide đều là hợp chất phổ biến.

氧化 yǎnghuà
鐵接觸空氣後會氧化生鏽。
铁接触空气后会氧化生锈。

Sắt sẽ bị oxy hóa và gỉ sau khi tiếp xúc với không khí.

人類沒有氧氣就無法生存。
人类没有氧气就无法生存。

Con người không thể tồn tại nếu không có oxy.

木材在氧氣中燃燒會產生熱量。
木材在氧气中燃烧会产生热量。

Gỗ cháy trong oxy tỏa ra nhiệt.

Từ vựng ví dụ

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.