Hanzi (汉字)
Phồn thể
Giản thể
饿

to be hungry/hungry/to starve (sb)

Hanzi (汉字)

Cấp độ

Cấp 1

Pinyin

è

Bopomofo

ㄜˋ

Jyutping

ngo6

Câu ví dụ

我肚子好餓。
我肚子好饿。

Tôi rất đói.

我不餓,我已經吃飽了。
我不饿,我已经吃饱了。

Tôi không đói, tôi đã ăn no rồi.

長時間的運動會讓人感到飢餓。
长时间的运动会让人感到饥饿。

Tập thể dục trong thời gian dài sẽ khiến mọi người cảm thấy đói.

戰爭期間,許多平民被迫忍飢挨餓。
战争期间,许多平民被迫忍饥挨饿。

Trong chiến tranh, nhiều người dân thường đã buộc phải chịu đói chịu khát.

Từ vựng ví dụ

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.