Logo Sottaku Sottaku
Hanzi (汉字)

to owe/to lack/(literary) to be deficient in/(bound form) yawn/to raise slightly (a part of one's body)

Hanzi (汉字)

Cấp độ

Cấp 5

Pinyin

qiàn

Bopomofo

ㄑㄧㄢˋ

Jyutping

him3

Câu ví dụ

qiàn
他還欠我一百塊錢。
他还欠我一百块钱。

Anh ấy vẫn còn nợ tôi một trăm đô la.

他欠了一大筆賬。
他欠了一大笔账。

Anh ấy nợ một khoản tiền lớn.

拖欠 tuōqiàn
公司已經拖欠員工三個月的工資了。
公司已经拖欠员工三个月的工资了。

Công ty đã nợ lương nhân viên ba tháng rồi.

欠缺 qiànquē
他雖然有才華,但欠缺實際工作的經驗。
他虽然有才华,但欠缺实际工作的经验。

Mặc dù có tài nhưng anh ấy lại thiếu kinh nghiệm làm việc thực tế.

他把所有的欠債都還清了。
他把所有的欠债都还清了。

Anh ấy đã trả hết mọi khoản nợ.

欠債遲早要還的。
欠债迟早要还的。

Nợ nần sớm muộn gì cũng phải trả.

Từ vựng ví dụ

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.