Hanzi (汉字)
Phồn thể
Giản thể

fetus/classifier for litters (of puppies etc)/padding (in clothing or bedding)/womb carrying a fetus/(fig.) origin/source/(loanword) tire

Hanzi (汉字)

Cấp độ

Cấp 7

Pinyin

tāi

Bopomofo

ㄊㄞ

Jyutping

toi1

Câu ví dụ

tāi
她懷了頭胎,全家人都很開心。
她怀了头胎,全家人都很开心。

Cô ấy đang mang thai con đầu lòng, cả gia đình đều rất vui mừng.

雙胞胎 / 双胞胎 shuāngbāotāi
那對雙胞胎長得一模一樣。
那对双胞胎长得一模一样。

Cặp song sinh đó trông giống hệt nhau.

相差 xiāngchā
這對雙胞胎的個性相差很大。
这对双胞胎的个性相差很大。

Tính cách của cặp song sinh này rất khác nhau.

Từ vựng ví dụ

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.