Hanzi (汉字)

egg/ovum/spawn/(coll.) testicles/(old) penis/(expletive) fucking

Hanzi (汉字)

Cấp độ

Cấp 8

Pinyin

luǎn, kūn

Bopomofo

ㄌㄨㄢˇ, ㄎㄨㄣ

Jyutping

leon2

Câu ví dụ

luǎn
這隻母雞正在孵化牠的卵。
这只母鸡正在孵化它的卵。

Con gà mái này đang ấp trứng của nó.

孵化 fūhuà
這種鳥的卵需要三十天才能孵化。
这种鸟的卵需要三十天才能孵化。

Trứng của loài chim này cần 30 ngày để nở.

鮭魚會洄游到河流的上游產卵。
鲑鱼会洄游到河流的上游产卵。

Cá hồi di cư ngược về thượng nguồn sông để đẻ trứng.

逆流 nìliú
鮭魚會逆流而上回到產卵地。
鲑鱼会逆流而上回到产卵地。

Cá hồi bơi ngược dòng để trở về nơi đẻ trứng.

Từ vựng ví dụ

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.