Hanzi (汉字)
Phồn thể
Giản thể

variant of 溪[xi1]

Hanzi (汉字)

Cấp độ

Cấp 8

Pinyin

xī, qī

Bopomofo

ㄒㄧ, ㄑㄧ

Jyutping

kai1

Câu ví dụ

小溪 xiǎoxī
這裡有一條清澈的小溪。
这里有一条清澈的小溪。

Có một con suối nhỏ trong vắt ở đây.

他順勢一跳,就跳到了小溪的對岸。
他顺势一跳,就跳到了小溪的对岸。

Anh ấy đã nhân đà nhảy qua bờ bên kia của con suối nhỏ.

夏天的時候,小朋友喜歡到山邊的小溪玩水。
夏天的时候,小朋友喜欢到山边的小溪玩水。

Vào mùa hè, trẻ em thích ra con suối nhỏ bên sườn núi để nghịch nước.

shè
他們小心地涉過溪水。
他们小心地涉过溪水。

Họ cẩn thận lội qua con suối.

Từ vựng ví dụ

小溪

xiao3'xi1

con suối nhỏ

xi1

suối; lạch nước

南溪

大溪

安溪

尤溪

屯溪

南溪縣

安溪縣

尤溪縣

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.