Hanzi (汉字)

(bound form) small bird/sparrow/also pr. [qiao3]

Hanzi (汉字)

Cấp độ

Cấp 9

Pinyin

què, qiāo, qiǎo

Bopomofo

ㄑㄩㄝˋ, ㄑㄧㄠ, ㄑㄧㄠˇ

Jyutping

zoek2

Câu ví dụ

麻雀 máquè
幾隻麻雀在枝頭上歡快地唱歌。
几只麻雀在枝头上欢快地唱歌。

Mấy con chim sẻ đang hót líu lo trên cành cây.

bèng
麻雀在草地上蹦來蹦去。
麻雀在草地上蹦来蹦去。

Những con chim sẻ đang nhảy nhót trên bãi cỏ.

孔雀 kǒngquè
孔雀開屏時非常壯觀。
孔雀开屏时非常壮观。

Cảnh tượng công xòe đuôi thật là hùng vĩ.

羽毛 yǔmáo
孔雀的羽毛非常漂亮。

Lông của con công rất đẹp.

Từ vựng ví dụ

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.