Hanzi (汉字)

variant of 堤[di1]

Hanzi (汉字)

Cấp độ

Cấp 8

Pinyin

dī, tí, dǐ, shí, wéi

Bopomofo

ㄉㄧ, ㄊㄧˊ, ㄉㄧˇ, ㄕˊ, ㄨㄟˊ

Jyutping

tai4

Câu ví dụ

連日的暴雨導致河川決堤,淹沒了附近的村莊。
连日的暴雨导致河川决堤,淹没了附近的村庄。

Mưa lớn nhiều ngày đã làm dòng sông vỡ đê, làm ngập lụt ngôi làng gần đó.

遭殃 zāoyāng
如果水壩決堤,下游的村莊就會遭殃。
如果水坝决堤,下游的村庄就会遭殃。

Nếu đập vỡ, các ngôi làng ở hạ lưu sẽ gặp tai ương.

這座堤壩是為了防止洪水淹沒附近的村莊而興建的。
这座堤坝是为了防止洪水淹没附近的村庄而兴建的。

Con đập này được xây dựng để ngăn lũ lụt nhấn chìm các ngôi làng lân cận.

màn
大雨過後,河水漫過了堤壩。
大雨过后,河水漫过了堤坝。

Sau trận mưa lớn, nước sông đã tràn qua đê.

Từ vựng ví dụ

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.