Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hanzi (汉字) Từ điển
mò
used in 鏌鋣|镆铘[Mo4 ye2]/(chemistry) moscovium
cāng chen
low fellow/rustic/rude/rough
rěn
beefsteak plant (Perilla frutescens)/soft/weak
lì
cry of a crane or wild goose
lǐn
cross-beam/ridge-pole
sī
heron
xiǎn xiàn
basket clam (clam of family Corbiculidae); (esp.) ...
jiè jiá xiè
joint of bones
niè bò
new shoot growing from cut branch or stump
shù zhù
moisture/timely rain
yùn
contain
jiǒng
blaze/bright
gǔ jiǎ
far/grand
fá
to turn the soil/upturned soil/(used in place name...
dìng
buttocks/butt
chāo zhuō zhuó chuò
to blanch (cooking)/to scald
xū rú
ㄒㄩ ㄖㄨˊ
hù tiē
to rely on/father (formal)
suō zuī
carboxyl radical (chemistry)
pí
drum carried on horseback
kōng kǒng
urgent/pressed
bó
name of district in Anhui/capital of Yin
jiāo qiú
see 秦艽[qin2 jiao1]
jì qí
water chestnut
mǎo
the Pleiades
bǎn
sampan
xiāo
used in 山魈[shan1 xiao1]
táng
carbohydrate/old variant of 糖[tang2]
xiāo
empty/hollow of a tree
tiào
to sell grain
dài
old term for 糖苷[tang2 gan1], glycoside
huī hún
(fine jade)
biāo sháo shuó dí zh...
ladle (variant of 勺[shao2])
qiū
Catalpa/Mallotus japonicus
xuàn
to block (a hat)/to stretch (a shoe)
tuǎn
village/animal track
chēng
mussel/razor clam/Solecurtus constricta
miè
minute flies
bìn
kneecapping/to cut or smash the kneecaps as corpor...
yíng
a grave
zhuó
to complain
bì
(treat as a) favorite
lěi
plow
qiāng
dung beetle
jī
15 years old/hairpin for bun
xiǎn xiān sǔn
barefooted
bǎn
metal plate/sheet of metal
gàng zhuàng
simple/honest
fú
(dragon fly)/(large ant)/(wasp)
kù
one of the five legendary emperors, also called 高辛...
Hanzi (汉字)
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.