Hanzi (汉字)

Hanzi (汉字) Từ điển

Hanzi (汉字) Từ điển

10384 Hanzi (汉字)
113 / 208 Từ điển

used in 鏌鋣|镆铘[Mo4 ye2]/(chemistry) moscovium

cāng chen

low fellow/rustic/rude/rough

rěn

beefsteak plant (Perilla frutescens)/soft/weak

cry of a crane or wild goose

lǐn

cross-beam/ridge-pole

heron

xiǎn xiàn

basket clam (clam of family Corbiculidae); (esp.) ...

jiè jiá xiè

joint of bones

niè bò

new shoot growing from cut branch or stump

shù zhù

moisture/timely rain

yùn

contain

jiǒng

blaze/bright

gǔ jiǎ

far/grand

to turn the soil/upturned soil/(used in place name...

dìng

buttocks/butt

chāo zhuō zhuó chuò

to blanch (cooking)/to scald

xū rú

ㄒㄩ ㄖㄨˊ

hù tiē

to rely on/father (formal)

suō zuī

carboxyl radical (chemistry)

drum carried on horseback

kōng kǒng

urgent/pressed

name of district in Anhui/capital of Yin

jiāo qiú

see 秦艽[qin2 jiao1]

jì qí

water chestnut

mǎo

the Pleiades

bǎn

sampan

xiāo

used in 山魈[shan1 xiao1]

táng

carbohydrate/old variant of 糖[tang2]

xiāo

empty/hollow of a tree

tiào

to sell grain

dài

old term for 糖苷[tang2 gan1], glycoside

huī hún

(fine jade)

biāo sháo shuó dí zh...

ladle (variant of 勺[shao2])

qiū

Catalpa/Mallotus japonicus

xuàn

to block (a hat)/to stretch (a shoe)

tuǎn

village/animal track

chēng

mussel/razor clam/Solecurtus constricta

miè

minute flies

bìn

kneecapping/to cut or smash the kneecaps as corpor...

yíng

a grave

zhuó

to complain

(treat as a) favorite

lěi

plow

qiāng

dung beetle

15 years old/hairpin for bun

xiǎn xiān sǔn

barefooted

bǎn

metal plate/sheet of metal

gàng zhuàng

simple/honest

(dragon fly)/(large ant)/(wasp)

one of the five legendary emperors, also called 高辛...

Chi tiết kanji

Hanzi (汉字)

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.