Hanzi (汉字)

Hanzi (汉字) Từ điển

Hanzi (汉字) Từ điển

10384 Hanzi (汉字)
114 / 208 Từ điển

pī pí

beryllium (chemistry)

xíng

border the stove/defile/pass

tái

Carex dispalatha

qiǎn xù

(usu. of an animal) the part of the side of the bo...

(literary) mountain covered with vegetation

líng

concave channels of tiling

suī wěi

coriander

fú fèi bèi

anxious

tǒu dǒu

a wine flagon

zhūn tún

to bury

zēng zèng céng

to tie/to bind

zhuō

noticeable/large/clear/distinct/Taiwan pr. [zhuo2]

zhí

pick up/to select

pèi pī

cape

liàn

Melia japonica

fèi féi fěi

prickly heat

hān hán

small clam (Arca inflata)

cáo

used in 蠐螬|蛴螬[qi2 cao2]

skull

táo

a drum-shaped rattle (used by peddlers or as a toy...

juàn

nimble/variant of 狷[juan4]/impetuous/rash

to put to death

kèn

side seam in an upper garment

coarse rice

Celosia argentea/luxuriant

jiā xiá

reed/Phragmites communis

rèn

variant of 衽[ren4]

snakefish/snakehead mullet

bīn

best man/to entertain

yóng yú

breathing (of fish)

léi

surname Lei

to implicate/net for birds or fish

liǎo liào

see 釕銱兒|钌铞儿[liao4 diao4 r5]/Taiwan pr. [liao3]

tì xī

to bare the upper body

kuì

confused/troubled

chūn

bedbug

zhě

germanium (chemistry)

jīn qìn

collar/belt/variant of 襟[jin1]

zī cí jì

common millet

to contribute to a feast/to pool (money)

qióng qiāng qiōng

sound of footsteps

bèi

to sharpen (a knife) on a stone or a strop

chán

market place

yōng

fortified wall/city wall

pài gū

used in transliteration

qiān

short slender pointed piece of metal, bamboo etc/s...

jǐn qín jìn

clay/old variant of 僅|仅[jin3]/violet (plant)

jìng

(literary) (of a woman) slender; delicate/(literar...

kuí

in opposition to/separated from

lǎn nǎn

a kind of tool used to dredge up fish, water plant...

Chi tiết kanji

Hanzi (汉字)

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.