Hanzi (汉字)

Hanzi (汉字) Từ điển

Hanzi (汉字) Từ điển

10384 Hanzi (汉字)
126 / 208 Từ điển

shí

stone shrine

liè là

ㄌㄧㄝˋ ㄌㄚˋ

xún

ㄒㄩㄣˊ

guì jué

mandarin fish/Chinese perch (Siniperca chuatsi)

zuò zhà

ashamed

sticky rice cake

héng

plover

equal/well-matched/to violate

nài

Chinese pear-leaved crab-apple

fén fèn fēn

beams in roof/confused

lu

thick rough serge from Tibet

thick rough serge from Tibet

to cook in a small quantity of water

bīn

fine steel

mín

alabaster, jade-like stone

jiān jiàn

a quiver on a horse/a store

jiǎn nān yuè

variant of 囡[nan1]

àn hān án jiàn

jail

liú liù liáo

fine gold

chān

to observe/to spy on/Taiwan pr. [zhan1]

gadolinium (chemistry)

rán tiàn

boa

used in 蛞蝓[kuo4 yu2]

zī cì

to falter/unable to move

see 貔貅[pi2 xiu1], composite mythical animal (origi...

xiè

to walk

tǔn qiú

to float/to deep-fry

ribbon for a seal/sash

kǎo

chinquapin (Castanopsis fargesii and other spp.), ...

bēi

the Pycnonotidae or bulbul family of birds

pàn

loop/belt/band/to tie together/to stitch together

tiáo

ㄊㄧㄠˊ

fú fèi

to cleanse/to remove evil/ritual for seeking good ...

méi

ancient place name

liú

bay horse with black mane

chá sà

Chinese sassafras/Sassafras tzumu

zhǎ zhà zuó

fragments

kuí

used in 蝰蛇[kui2 she2]

náo

macaque (zoology)/brisk and nimble/to scratch

zuǎn

(literary) to inherit / variant of 纘|缵[zuan3]

miǎn

inundation/name of a river

tuàn shǐ

to foretell the future using the trigrams of the B...

(archaic) embroidery using black and blue thread

yuān

inflamed eyelids/parched

wéi

ㄨㄟˊ

gèn jiàn

ranunculus

xùn tán

mold/mushroom

dài tái

tired/worn out horse

Osmanthus fragrans

zǎn

surname Zan

Chi tiết kanji

Hanzi (汉字)

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.