Hanzi (汉字)

Hanzi (汉字) Từ điển

Hanzi (汉字) Từ điển

10384 Hanzi (汉字)
125 / 208 Từ điển

guō

lopsided/Taiwan pr. [kuai1]

miáo

see 鴯鶓|鸸鹋[er2 miao2]

tapir

tíng dǐng

Draba nemerosa bebe carpa

chéng

door post

zhào zhuō

oar (archaic)/scull/paddle/to row/a boat

dào dú

big banner/feather banner or fan

qiān

ㄑㄧㄢ

yí nì

name of a mountain in Hunan

shuò yuē

(literary) matchmaker (on the bride's side)

headboard

méi

babbler (bird)

billy goat/ram

cān

outside horses of a team of 4

tiāo

ancestral hall

pì pèi

luxuriant (of water plants)

quǎn

field drains

tuò

sheath around joints of bamboo

yáo

skate (cartilaginous fish belonging to the family ...

谿

xī jī

ㄒㄧ ㄐㄧ

shàn yǎn

sharp

yǐn shěn

used in 吲哚[yin3 duo3]

ugly woman

water bucket for irrigation

qiǔ

dry rations (for a journey)/(dialect) (of noodles ...

xiāo

owl (order Strigiformes)

wēn yùn

hippuris or mare's tail

chè

to crack/to split/to break/to chap

wèn

a crack (in porcelain, glassware etc)/CL:道[dao4]

lóng

(literary) window/(literary) cage for animals

dī dí

arrow or arrowhead (old)

dīng nè

boil/carbuncle

luǒ

scrofula/tuberculosis of glands

zèn

to slander

wǎng

tire/wheel band

biǎn

dangerous rocks jutting out over rapids

liáo

ㄌㄧㄠˊ

hēi

Japanese variant of 黑

jué

used in 剞劂[ji1 jue2]

liàn

full of water/trough

jué

used in 孑孓[jie2 jue2]

sōu

used in 蠼螋[qu2 sou1]

chāng

see 鯧魚|鲳鱼[chang1 yu2]

náo

big cymbals

léng

elevated bank around a field

bì pì bēi bá

castor seed

tellurium (chemistry)

cuì

Japanese variant of 粹

zhù shū

ramie (Boehmeria nivea)

shù

river in Shandong

Chi tiết kanji

Hanzi (汉字)

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.