Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hanzi (汉字) Từ điển
guō
lopsided/Taiwan pr. [kuai1]
miáo
see 鴯鶓|鸸鹋[er2 miao2]
mò
tapir
tíng dǐng
Draba nemerosa bebe carpa
chéng
door post
zhào zhuō
oar (archaic)/scull/paddle/to row/a boat
dào dú
big banner/feather banner or fan
qiān
ㄑㄧㄢ
yí nì
name of a mountain in Hunan
shuò yuē
(literary) matchmaker (on the bride's side)
mà
headboard
méi
babbler (bird)
dī
billy goat/ram
cān
outside horses of a team of 4
tiāo
ancestral hall
pì pèi
luxuriant (of water plants)
quǎn
field drains
tuò
sheath around joints of bamboo
yáo
skate (cartilaginous fish belonging to the family ...
xī jī
ㄒㄧ ㄐㄧ
shàn yǎn
sharp
yǐn shěn
used in 吲哚[yin3 duo3]
mó
ugly woman
hù
water bucket for irrigation
qiǔ
dry rations (for a journey)/(dialect) (of noodles ...
xiāo
owl (order Strigiformes)
wēn yùn
hippuris or mare's tail
chè
to crack/to split/to break/to chap
wèn
a crack (in porcelain, glassware etc)/CL:道[dao4]
lóng
(literary) window/(literary) cage for animals
dī dí
arrow or arrowhead (old)
dīng nè
boil/carbuncle
luǒ
scrofula/tuberculosis of glands
zèn
to slander
wǎng
tire/wheel band
biǎn
dangerous rocks jutting out over rapids
liáo
ㄌㄧㄠˊ
hēi
Japanese variant of 黑
jué
used in 剞劂[ji1 jue2]
liàn
full of water/trough
jué
used in 孑孓[jie2 jue2]
sōu
used in 蠼螋[qu2 sou1]
chāng
see 鯧魚|鲳鱼[chang1 yu2]
náo
big cymbals
léng
elevated bank around a field
bì pì bēi bá
castor seed
dì
tellurium (chemistry)
cuì
Japanese variant of 粹
zhù shū
ramie (Boehmeria nivea)
shù
river in Shandong
Hanzi (汉字)
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.