Hanzi (汉字)

Hanzi (汉字) Từ điển

Hanzi (汉字) Từ điển

10384 Hanzi (汉字)
129 / 208 Từ điển

xuān xuán

(literary) ingenious/(literary) frivolous

(tapir)

zé zuò

haste/to press

zǎn

to hasten/to urge

qiàn

wooden tablet/edition

yūn bīn

good appearance

gāi

step/terrace

bèn

variant of 坋[ben4]/old variant of 笨[ben4]

kǔn

sincere

chéng

raised path between fields

see 瘰癧|瘰疬[luo3 li4]

zhǔ

leader of herd/stag

jié xié qià jiá qì

marking line/pure/to regulate

xiū yǒu tiáo xiāo

dried meat presented by pupils to their teacher at...

zhōu

to give to the needy/to bestow alms/charity

liè

(literary) equal/enclosure/dike/embankment/Taiwan ...

chán tán xín

guard (on a sword handle)/pommel (on a sword handl...

praseodymium (chemistry)

qīn

fleet horse

kuí

(of a horse) powerful/strong

jiāng

ㄐㄧㄤ

used in 鼩鼱[qu2 jing1]

fēn

misty/foggy

yùn wēn

variant of 蘊|蕴, to accumulate/to hold in store/to ...

páng fáng

see 鰟鮍|鳑鲏, small carp

swine

ornamental gems for belt

used in 觳觫[hu2 su4]

tiáo

Korean sharpbelly (fish, Hemiculter leucisculus)/c...

kū kōu

to cut open/rip up/scoop out

zā zǎn

to press or squeeze hard

póu pǒu fù péi

break up/hit

to write

bury/sacrifice

yú yù xū

summer sacrifice for rain

麿

(Japanese kokuji) I, me (archaic)/suffix attached ...

bò bì

Phellodendron amurense

cháo zhāo

sea turtle

full up/classifier for items of clothing (old)

yīn

indium (chemistry)

pí pī jù

see 鰟鮍|鳑鲏, small carp

làng

(herb)/place name

hóng gōng

ㄏㄨㄥˊ ㄍㄨㄥ

follow/in accordance with

to tap/to knock lightly/old variant of 撲|扑[pu1]

máo wú wù

variant of 蟊[mao2]

máo mǎo

type of water plant/(dialect) loess hills

zhēn qín

abundant, luxuriant vegetation

hāo

sound/noise

zhì qí

(literary) (bound form) jealous

Chi tiết kanji

Hanzi (汉字)

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.