Hanzi (汉字)

Hanzi (汉字) Từ điển

Hanzi (汉字) Từ điển

10384 Hanzi (汉字)
130 / 208 Từ điển

hóu

used in 箜篌[kong1 hou2]

stibene

jǐn

nuptial wine cup

place name

xiǎo

dwarf bamboo

fù fú

ㄈㄨˋ ㄈㄨˊ

qiú

used in 犰狳[qiu2 yu2]

used in 犰狳[qiu2 yu2]

pū bū bù

ㄆㄨ ㄅㄨ ㄅㄨˋ

pián

to limp

mat/rushes

léng lèng líng

ㄌㄥˊ ㄌㄥˋ ㄌㄧㄥˊ

(used in names)

niàn diàn niè

earth embankment used to hold back or retain water...

zuì jué zhuó

to assemble/small

jiē xiè

harmonious (of music)

jiān

narrow/small

to contribute to funeral expenses

sǎng

stone plinth

variant of 隙[xi4]

níng

see 耵聹|耵聍, earwax/cerumen

rubidium (chemistry)

yán yàn

variant of 研[yan2]

guó huò

knee pit/popliteal fossa (medicine)

ㄩˋ

àn ān

ㄢˋ ㄢ

quán

fish of genus Sarcocheilichthys (a genus of cyprin...

nóng

lush flora

hán

name of an ancient river

lí xī lái tāi lài xǐ

ㄌㄧˊ ㄒㄧ ㄌㄞˊ ㄊㄞ ㄌㄞˋ ㄒㄧˇ

shěn

(interrog.)

to lift/to raise

xiū

see 貔貅[pi2 xiu1], composite mythical animal (origi...

mī mǐ mì

ㄇㄧ ㄇㄧˇ ㄇㄧˋ

cōng

buckskin horse

zuò

steps leading to the eastern door

yuàn huán

ㄩㄢˋ ㄏㄨㄢˊ

màn

to plaster

nǎng

to fend off/to stab

tuò

watchman's rattle

tǐng tìng

a club (weapon)

shěng

cataract of the eye/error

kōng

used in 箜篌[kong1 hou2]

box/basket

qǐ qìng qǐng

embroidered banner

huàn

carp

bá pèi fèi

betel

shū

set forth/to spread

wèn hún hùn

ㄨㄣˋ ㄏㄨㄣˊ ㄏㄨㄣˋ

guǒ luǒ

used in 蜾蠃[guo3 luo3]

Chi tiết kanji

Hanzi (汉字)

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.