Hanzi (汉字)

Hanzi (汉字) Từ điển

Hanzi (汉字) Từ điển

10384 Hanzi (汉字)
139 / 208 Từ điển

see 顳顬|颞颥, temple (the sides of human head)

fěi

round covered basket

mǐn

cod

yé yá

ㄧㄝˊ ㄧㄚˊ

sī xī tí zhì

amphibious animal with one horn

kūn

pants (old)

ㄊㄧˊ

fawn

chī

old variant of 黐[chi1]

tuō

nonstandard simplified variant of 託|托[tuo1]

mào mò

surname Mo

kuì tuí

ㄎㄨㄟˋ ㄊㄨㄟˊ

yin

ㄧㄣ˙

jiān

ㄐㄧㄢ

ㄅㄧˇ

wén

ㄨㄣˊ

jiāng

ㄐㄧㄤ

ài

ㄞˋ

zūn

ㄗㄨㄣ

méi mèi

ㄇㄟˊ ㄇㄟˋ

guàn

pour out libation

liè

ㄌㄧㄝˋ

ancient musical intrument shaped as a bell/hoe/spa...

fèn

to sleep (Cantonese)/Mandarin equivalent: 睡[shui4]

liǔ

creel/fish basket

yǒu

to lead

hóng

school

ㄨˋ

ti

ㄊㄧ˙

kuài

surname Kuai/name of a feudal state

(of clothes) to be soaked with sweat

tuó tuǒ

ㄊㄨㄛˊ ㄊㄨㄛˇ

yín

respectful/to speak gently

shěn

to investigate/to try (in court)

tíng tǐng

stalk of grass

huì yuě

to puke/to hiccup/Taiwan pr. [yue1]

to pour off (the liquid); to decant; to strain off

yuè yào

to cleanse/to boil

bèng

small coin/dime

husk/outside shell of grain

diè zhì

old variant of 眣[die2]

míng

space between the eyebrows and the eyelashes

yù jué xù

grand/elegant/propitious

qiáo

used in place names/see 礄頭|硚头[Qiao2 tou2]

yīn

sacrifice

chōng

soar

bì bié mì

(phonetic)/fragrant

lán

full length gown (old)

qiū cù

ㄑㄧㄡ ㄘㄨˋ

chōng

ㄔㄨㄥ

Chi tiết kanji

Hanzi (汉字)

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.