Hanzi (汉字)

Hanzi (汉字) Từ điển

Hanzi (汉字) Từ điển

10384 Hanzi (汉字)
159 / 208 Từ điển

yǎo

sunken eyes/deep and hollow/remote and obscure/var...

kuǎn cuàn

crack/hollow/cavity/to excavate or hollow out/(ono...

suàn

to regard as/to figure

ㄘㄜˋ

small house connected to large one

sài

ㄙㄞˋ

ㄌㄧˇ

ㄒㄧ

quán

ㄑㄩㄢˊ

guā

ㄍㄨㄚ

cài

see 綷縩[cui4 cai4]

léi

large earthenware wine jar

shà

wooden fan carried in procession

ㄒㄩˋ

variant of 臆[yi4]

yuàn

a small worm/to twist/to surround/empty

chā

ㄔㄚ

variant of 癯[qu2]

nié niè

weary/tired

tái zhī chí

ㄊㄞˊ ㄓ ㄔˊ

follicle

jiān

orchid (same as 蘭草|兰草)/Eupatorium (same as 蕑)

tóng

ㄊㄨㄥˊ

táo

ㄊㄠˊ

fán

cyrtophyllus sp.

xué

ㄒㄩㄝˊ

shù

coarse clothing of camel's hair

kūn

variant of 褌|裈[kun1]

xiù yòu

sleeve/ample flowing robes

shì

see 襏襫|袯襫[bo2 shi4]

ㄏㄜˊ

jī qǐ qí

odd/one horn up and one horn down

jiào

ㄐㄧㄠˋ

xū xǔ

ㄒㄩ ㄒㄩˇ

gòu

ㄍㄡˋ

xiào

kind of cicada, cosmopsaltria

yīng

ㄧㄥ

xiòng

(literary) to spy/to pry into

jiā

ㄐㄧㄚ

zhì

to squat/to stop

mǔ mù méi

ㄇㄨˇ ㄇㄨˋ ㄇㄟˊ

lóng lǒng

ㄌㄨㄥˊ ㄌㄨㄥˇ

zhōu

ㄓㄡ

jiāo xiǎo

complicated, confused/dispute

hún

ㄏㄨㄣˊ

confused/disorderly

háng xiáng

ㄏㄤˊ ㄒㄧㄤˊ

ㄌㄩˇ

táo

very drunk/blotto/happy appearance/happy looks

yàn

ㄧㄢˋ

Chi tiết kanji

Hanzi (汉字)

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.