Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hanzi (汉字) Từ điển
yuán
rushing (water)
tián
(literary) smoothly flowing, placid (water)
yīn
peaceful/solemn
xuān
ornamental piece of jade
dùn shǔn chūn
draw forth/horizontal railing
hài
exclamation of regret
dǎn dàn chán zhān
sincere
zhú
chilblain
shèn
to terrify
xiǔ
(literary) water that was used to rinse rice and h...
wēng wěng
(of clouds) to rise/(of water) to swell
yù
(place name in Sichuan)
áo
(mus. instr.)
biāo biào piāo pāo
to bind tightly/to link (arms)/to hang around with...
gǔ
paper mulberry tree
bó
name of an ethnic group
tāng
(onom.) clang/bong/bang
dē dēi dé dāi
(onom.) for the sound of horsehoofs
tēng tōng
to heat up (cooked food) by baking or steaming/Tai...
mān màn yuān
insult
shì
(literary) majestic; magnificent/(literary) rich, ...
wō wēi ruí
to slip and sprain a limb
chá
(bound form) coarsely ground maize
cōng zǒng
torch made from hemp straw (old)
xì
saline land/salt marsh
tā
inner shirt/to sew onto clothing/see also 禢[Ta4]
jǐng
luster of gem
fán
(gem)
lín
luster of gem
huō huò wò ǒ
(interj. of surprise)
zhuō
ㄓㄨㄛ
jiǎng
(bound form) callus
měng méng
mongoose/Taiwan pr. [meng2]
xiè
(of porridge etc) to become watery/(dialect) to th...
zǎo
pendant of pearls on coronet
duàn
bamboo fish trap
kào
ㄎㄠˋ
chán
(literary) steep; rugged; jagged; precipitous
guàn
jade used for making goblets
nàng
stuffy (nose)/nasal (voice)
chù
to step with the right foot (used in 彳亍[chi4 chu4]...
chì fú
step with the left foot (Kangxi radical 60)/see al...
áng yǎng
I (regional colloquial)/me/variant of 昂[ang2]
ǒu
(name of a mountain)
guàn
archaic variant of 貫|贯[guan4]
tǐng
flat/level/(used in place names)/variant of 町[ting...
jí fán
unreal
gāng
surname Gang
guǐ jiǔ qiú
mountain spring
diāo
(used in place names)
Hanzi (汉字)
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.