Hanzi (汉字)

Hanzi (汉字) Từ điển

Hanzi (汉字) Từ điển

10384 Hanzi (汉字)
184 / 208 Từ điển

yuán

rushing (water)

tián

(literary) smoothly flowing, placid (water)

yīn

peaceful/solemn

xuān

ornamental piece of jade

dùn shǔn chūn

draw forth/horizontal railing

hài

exclamation of regret

dǎn dàn chán zhān

sincere

zhú

chilblain

shèn

to terrify

xiǔ

(literary) water that was used to rinse rice and h...

wēng wěng

(of clouds) to rise/(of water) to swell

(place name in Sichuan)

áo

(mus. instr.)

biāo biào piāo pāo

to bind tightly/to link (arms)/to hang around with...

paper mulberry tree

name of an ethnic group

tāng

(onom.) clang/bong/bang

dē dēi dé dāi

(onom.) for the sound of horsehoofs

tēng tōng

to heat up (cooked food) by baking or steaming/Tai...

mān màn yuān

insult

shì

(literary) majestic; magnificent/(literary) rich, ...

wō wēi ruí

to slip and sprain a limb

𥻗

chá

(bound form) coarsely ground maize

cōng zǒng

torch made from hemp straw (old)

saline land/salt marsh

inner shirt/to sew onto clothing/see also 禢[Ta4]

jǐng

luster of gem

fán

(gem)

lín

luster of gem

huō huò wò ǒ

(interj. of surprise)

zhuō

ㄓㄨㄛ

jiǎng

(bound form) callus

měng méng

mongoose/Taiwan pr. [meng2]

xiè

(of porridge etc) to become watery/(dialect) to th...

zǎo

pendant of pearls on coronet

duàn

bamboo fish trap

kào

ㄎㄠˋ

chán

(literary) steep; rugged; jagged; precipitous

guàn

jade used for making goblets

nàng

stuffy (nose)/nasal (voice)

chù

to step with the right foot (used in 彳亍[chi4 chu4]...

chì fú

step with the left foot (Kangxi radical 60)/see al...

áng yǎng

I (regional colloquial)/me/variant of 昂[ang2]

𠙶

ǒu

(name of a mountain)

guàn

archaic variant of 貫|贯[guan4]

tǐng

flat/level/(used in place names)/variant of 町[ting...

jí fán

unreal

gāng

surname Gang

氿

guǐ jiǔ qiú

mountain spring

diāo

(used in place names)

Chi tiết kanji

Hanzi (汉字)

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.