Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hanzi (汉字) Từ điển
dàng
(dialect) earthen dyke in a river or rice paddy (f...
xián
to pull out (esp. hair or feathers)/to pick/to plu...
kè kēi
to scold/to beat
bàn pán pàn
plate
bāng
(onom.) bang (door slamming shut etc)/rat-a-tat (k...
yáo
high/steep/to tower
jiàn
to prop up
zòng
used in 瘛瘲|瘛疭[chi4 zong4]
jìn
river in Hubei province
xī qī xù
troubled/vexed
kē
(used in place names)/Taiwan pr. [ge1]
héng
feminine name (old)
dāng
(literary) pendant ornament/earring/eunuch
xún
(gem)
chēng
tinkling of gems
bēn bīng
Trachycarpus excelsa
yù
accomplished/elegant
pō
ㄆㄛ
mú
a type of woolen fabric made in Tibet
biào
to distribute/Taiwan pr. [biao3]
chù shū tì
to begin
xuǎn xuān huǐ
brilliant
yì yà
damp/moist
zāng
female sheep/place name
xiù
(jade)
dáo dǎo
(coll.) to reel in (string, yarn etc) by pulling h...
duǒ
solid earth
zuó cù sū zùn
to seize/Taiwan pr. [zu2]
yù
fertile soil
fēn
aromatic wood/perfume/fragrance
lián
see 槤枷|梿枷[lian2 jia1], flail/to thresh (using a fl...
zhuō tuō ruì
(wooden) stick/roof beam
xī
dawn/to dry in the sun
ǎn ng n
(interjection) oh!/(dialect) to stuff sth in one's...
léng líng
lofty (as of mountain)
jú
(dialect) to cook in salt or sand, inside a sealed...
dūn
kindhearted/honest
āi ǎi ê̄ ế ê̌ ề xiè ...
yes (used to express agreement)
huō
a hoe/to hoe/to loosen the soil with a hoe/Taiwan ...
běng
gem ornament of scabbard
guǎn gùn guān guàn
mus. instr./to polish jade or gold
xiē xiè xié jiá
to hammer in (a nail)/to drive (a wedge)
wān
col/gully
pèng
used in 椪柑[peng4 gan1]
zī
ㄗ
chá
see 嵖岈山[Cha2 ya2 Shan1]
yú
mountain range
xū
(dialect) elder sister (old)
kūn
brilliant
shí
clear water/pure
Hanzi (汉字)
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.