Hanzi (汉字)

Hanzi (汉字) Từ điển

Hanzi (汉字) Từ điển

10384 Hanzi (汉字)
187 / 208 Từ điển

𬨂

end of axle

𬀩

wěi

the bright shining of the sun

𬀪

xiàn

to appear (of sun)

wǔ wù

ㄨˇ ㄨˋ

shēng

(used as a surname and in given names)

bǎn

great/expansive

daybreak/dawn/dusky/dim

ㄏㄨˋ

yāng yǎng

ㄧㄤ ㄧㄤˇ

bié bì

fragrant

hāi tāi

(interj.)/happy/sound of laughter

qū jū zǔ jǔ

rocky hill

zuò

(used in place names)/variant of 岝[Zuo4]

tóng

(used in place names)

(used in place names)

qūn

granary/Taiwan pr. [jun1]

𬬩

ㄧˋ

fāng

ㄈㄤ

dài

used in place names/Japanese -nuta/Korean -dae

shēn

large crowd

tǐng

(literary) level and straight

huó

meet

quán

immortal

used in 解㑊[xie4 yi4]

tuō

to commission/to entrust to/to depute/to request/t...

nimble/to help

chà

boast/despondent

dāo

kayak

bān bīn

variant of 頒|颁[ban1]

puppy badger

xiǎn

to hunt in autumn (archaic)

mín wěn

disorderly/messy/chaotic

kài

flaming fire/old variant of 烗[kai4]

wén

(Cantonese) to simmer/to cook over a slow fire

píng pēng

sound of water splashing

tián

turbulent

jiǒng yíng yǐng jiōn...

vast

zhī chí zhì

a river in Hebei province

jū gōu

(the name of a river to the east of Beijing)/Taiwa...

jiā

the name of a river that flows through Shandong an...

xué

big rocky mountain

bēng fāng

side altar inside ancestral temple

𫍣

tóng

ㄊㄨㄥˊ

𬣳

hěn

ㄏㄣˇ

𬩽

xún

surname Xun/place name/Taiwan pr. [Xin2]

shī

turtledove

tāo

bow case/to cover

chāo

unbent bow

ér

place name

𬮿

qí gài

ㄑㄧˊ ㄍㄞˋ

Chi tiết kanji

Hanzi (汉字)

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.