Hanzi (汉字)

Hanzi (汉字) Từ điển

Hanzi (汉字) Từ điển

10384 Hanzi (汉字)
196 / 208 Từ điển

yǎn yàn

(tree)

wǎn

ㄨㄢˇ

𬷕

bū bǔ

ㄅㄨ ㄅㄨˇ

ㄙㄨ

ào xiào

haughty/vigorous

two-hundred (rarely used)/200

𫐐

clamps for crossbar of carriage

fěi féi

Torreya nucifera/strengthen

𬹼

xiè

ㄒㄧㄝˋ

chēng chèng

variant of 撐|撑[cheng1]

zhuó

(literary) splendorous

tiǎn

(literary) bright

shǎn

ㄕㄢˇ

𧿹

ㄇㄨˇ

jùn

overseer/steppe

jiǎ

small jade cup with ears

huáng

sobbing/sound of bell

fēng

name of a legendary hill

kān zhàn

ㄎㄢ ㄓㄢˋ

𫶇

dié

ㄉㄧㄝˊ

hán

ㄏㄢˊ

崿

è

cliff/precipice

qīn

loftiness (of mountain)

𫖮

pleasing/respectful manner

chuán chuí

name of a mountain

used in 圐圙[ku1 lu:e4]

mài

meitnerium (chemistry)

𬭊

dubnium (chemistry)

𨱇

qiú

single-headed pick/stone chisel

𫓶

xuān

ㄒㄩㄢ

𬭎

hóng

utensil/implement

bēn

surname Ben

guì

bamboo (archaic)

ㄙㄨˋ

ㄋㄨˋ

xī xì

(old) native of Jiangxi 江西[Jiang1 xi1]/to wait/ser...

jué què

used in old names

𫖯

variant of 俯[fu3]

jùn zhūn

ㄐㄩㄣˋ ㄓㄨㄣ

dried poultry

𬱟

wěi

easeful carriage of one's head

yà jiá qiè

ㄧㄚˋ ㄐㄧㄚˊ ㄑㄧㄝˋ

𫛭

kuáng

buzzard (genus Buteo)

tuān

ㄊㄨㄢ

yǔ yú

ㄩˇ ㄩˊ

cold/frigid

𫷷

xīn

to arrange in ordered fashion/also pr. [qin1]

sōu

to search/be concealed

guī wěi huì

a room/the wall of a house/a man's name

táng

ㄊㄤˊ

Chi tiết kanji

Hanzi (汉字)

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.