Hanzi (汉字)

Hanzi (汉字) Từ điển

Hanzi (汉字) Từ điển

10384 Hanzi (汉字)
195 / 208 Từ điển

jiàng

snare/to snare

𬯎

tuí

variant of 頹|颓[tui2]

xìng

upright

(feminine name)/(star)

chuò ruò

recalcitrant

yīng

(complimentary name for a woman)

huà

tranquil

ㄑㄧˇ

shú

ㄕㄨˊ

kūn hùn

ㄎㄨㄣ ㄏㄨㄣˋ

chōu zhōu

(feminine name)

quán juàn

ㄑㄩㄢˊ ㄐㄩㄢˋ

wān guàn

ㄨㄢ ㄍㄨㄢˋ

𬘬

qiàn

dark red color (of silk product)

𬘭

lín chēn

(literary) to stop/kindhearted

𬴂

fēi

ㄈㄟ

𫘦

táo

ㄊㄠˊ

𫟅

liáng

ㄌㄧㄤˊ

𬘯

zhǔn

ㄓㄨㄣˇ

𫘧

(horse)

wǔ wù

inferior gem/a kind of jade

bèi

necklace

chù

ㄔㄨˋ

wéi yù

ㄨㄟˊ ㄩˋ

diàn

ㄉㄧㄢˋ

(jade)

chūn

ㄔㄨㄣ

hèng

(used in place names)/also pr. [feng1]

zhèn zhēn

to hit/to thrust

yāo

ㄧㄠ

ruán nuò

adjoin

zhé

variant of 哲[zhe2] (used as a surname and in given...

yè è ài

dam/to stop/check

duàn

large area of flat terrain (used in place names)

𪣻

lóu

small mound

𡎚

piǎn

ㄆㄧㄢˇ

injure/vilify

nǎn nán

ㄋㄢˇ ㄋㄢˊ

qián jiān kān hàn

see 犂靬[Li2 jian1], Han dynasty name for countries ...

pài

pinane

biǎn biān pián

see 萹豆[bian3 dou4]

cuò

rough tree bark

shēn chēn

ㄕㄣ ㄔㄣ

(oak)/thorny shrub

zhuó

beat

bēi pí bì pái

Fagus sylvatica

𬃊

zhì

ㄓˋ

chóu zhòu diāo

species of tree resistant to cold weather

bàng bèi pǒu péi bēi

ㄅㄤˋ ㄅㄟˋ ㄆㄡˇ ㄆㄟˊ ㄅㄟ

quān juàn quán

bowl

Chi tiết kanji

Hanzi (汉字)

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.