Hanzi (汉字)

Hanzi (汉字) Từ điển

Hanzi (汉字) Từ điển

10384 Hanzi (汉字)
83 / 208 Từ điển

dài

Mt Tai in Shandong/same as 泰山

nì nǐ zhì

familiar/intimate/to approach

thirty

máng

Mt Mang at Luoyang in Henan, with many Han, Wei an...

constipation/lump in the abdomen

sǔn

falcon/Taiwan pr. [zhun3]

dòng tōng

frighten

chuàng

mournful/sad/grieved/sorry

jié

(emperor of Xia dynasty)/cruel

shòu

cord on a seal

dāng

crotch/seat of a pair of trousers

basin/wide-mouthed jar or pot

guì huì

Chinese juniper (Juniperus chinensis)/(old) coffin...

yǐn

used in 蚯蚓[qiu1 yin3]

áo

loud clamor/the sound of wailing

chuí zhuì duī

mallet/pestle/beetle (for wedging or ramming)

dòu

pimple/pustule

dysentery

ruì ruò

small

gōng zhōng

scolopendra centipede

shuān

bolt/latch/to bolt/to latch

kēng

(onom.) clang/jingling of metals/to strike

hurricane

pào

pimple/acne/blister/boil/ulcer

tadpole

juē juè jué guì

to protrude/to stick out/to pout (also written 噘)/...

qiū

used in 蚯蚓[qiu1 yin3]

wò guǎn

to turn

nest

jiá

pod (botany)

dā zhé

ears hanging down

yàn

ink-stone

dié

(official) document/dispatch

zhèn

to provide relief/to aid

xù xiū

balmy/nicely warm/cozy/Taiwan pr. [xu3]

niè

move the mouth as in speaking

bà pá

a rake

róng

Chinese banyan (Ficus microcarpa)

Tartar/a tribe in China

mào móu

length/distance from north to south

chén

faithful/sincere

xūn

helplessly intoxicated

gǎn

stalks of grain

huáng

irresolute

variant of 櫓|橹[lu3]

fěi

green jade/kingfisher

yīng

tassel/sth shaped like a tassel (e.g. a leaf etc)/...

qiāo

shovel/spade

jī xí

surname Ji/name of a mountain

gē yì

(phonetic)

Chi tiết kanji

Hanzi (汉字)

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.