Hanzi (汉字)

Hanzi (汉字) Từ điển

Hanzi (汉字) Từ điển

10384 Hanzi (汉字)
82 / 208 Từ điển

báo

hail

yǒng dòng

path screened by walls on both sides

shì

smiling face

sōng

variant of 凇[song1]

liáo liǎo liào

to singe

huì

Coumarouna odorata

dǒu

tadpole

qīng jīng

see 蜻蜓[qing1 ting2]

dān

name of a district in Hebei

to excel/to surpass/to be scattered/variant of 逸[y...

zhēng

hideous/fierce-looking

méi měi

lintel/crossbeam

lǚ luō

to hold sth long and run one's hand along it

juān yuàn xuàn

brook/to select

sūn

fragrant grass

lóu

surname Lou/one of the 28 lunar mansions in Chines...

shè

musk deer (Moschus moschiferus)/also called 香獐子

zǎo zhǎo

flea

xūn

sweet-smelling grass/Coumarouna odorata/tonka bean...

jiào qiáo zhàn

to perform sacrifice

táng

to keep out/to hold off/to ward off/to evade/to sp...

quiet

yān yīn

variant of 洇[yin1]

chuò

to stop (before completion)/to cease/to suspend

to doze off/sleepy

bāng

watchman's rattle

zhāng

camphor/Cinnamonum camphara

jasmine

rugged

jiù

mortar

xuǎn

ringworm/Taiwan pr. [xian3]

gather in harvest

diàn diān

blemish/disgrace/flaw in jade

variant of 饃|馍[mo2]

gā xiā jiǎ

to sip; to drink/Taiwan pr. [xia2]

è

old variant of 萼[e4]

flatter/to please

zhù

to stand for a long time (variant of 佇|伫[zhu4])

tóng

red

méi

berry/strawberry

jiǎ jiá

cape (geography)/headland

yuàn yuán

(bound form) beautiful woman

chóu qiū dāo

forlorn/vexed/disappointed

tǎ dié

sole (fish)

jiū

(onom.) wailing of child/chirp/kiss (Tw)

nāng nang

muttering, indistinct speech

tíng diàn

see 蜻蜓[qing1 ting2]

child

xùn

variant of 徇[xun4]

zhēng zhǐ chéng

4th note in the ancient Chinese pentatonic scale 五...

Chi tiết kanji

Hanzi (汉字)

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.