Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hanzi (汉字) Từ điển
jìn
unable to speak/silent
zhǐ
8 in. length unit of Zhou dynasty
chūn
Chinese toon (Toona sinensis)/tree of heaven (Aila...
jì zéi
bastard carp/sand perch
dìng
(weaving) spindle/ingot/pressed cake of medicine e...
wǎng wáng
to deceive/there is none/old variant of 網|网[wang3]
pú
used in 匍匐[pu2 fu2]
zhī
respectful (ly)
měng
manganese (chemistry)
jí
lofty peak/perilous
yú yé
variant of 餘|余[yu2], remainder
wǎn yuǎn
a field of 20 or 30 mu
nuò
glutinous rice/sticky rice
jìng kēng
variant of 脛|胫[jing4]
yì
to glow/to flash
luán
imperial
yuán
Yuan river in Guizhou and Hunan
dì tì dài
Kerria japonica
jīng
banner/make manifest
wān
peas
bāo
spore
léi
radium (chemistry)
fù
prince consort
yān ā āng
to salt/to pickle/to cure (meat)/to marinate
shāng
entropy (character created in 1923)
gǎo hào
bright/place name/stove
xiū
delicacies
yīng
calling of birds
lài
scabies/skin disease
tóu gǔ
dice
jiǔ
variant of 韭[jiu3]
hé
door/to close/whole
míng méng mián
to close (the eyes)
bì pí
subordinate/secondary/small
dàng
dissipated/put off
lì
to bend/to violate/to go against/ruthless and tyra...
juān
to engrave (on wood or stone)/to inscribe
míng mǐng mì
to drizzle/sea
dú
documents
juàn jùn zuì
variant of 俊[jun4]
biǎo
prostitute
gǔ hú
swan
gěng
strip of high ground/low earth dyke separating fie...
wā
surname Wa/sister of legendary emperor Fu Xi 伏羲
qiú
young dragon with horns
xuān
old variant of 萱[xuan1]
bō bo
grammatical particle equivalent to 吧
lí lǐ luǒ luó lì
wood-boring insect
yù yú xū yǔ
taro/Colocasia antiquorum/Colocasia esculenta
yān
variant of 胭[yan1]
Hanzi (汉字)
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.