Hanzi (汉字)

Hanzi (汉字) Từ điển

Hanzi (汉字) Từ điển

10384 Hanzi (汉字)
86 / 208 Từ điển

chái

dog-like animal/ravenous beast/dhole (Cuon Alpinus...

chì dì

only (classical, usually follows negative or quest...

soiled/tattered

qū jū

maggot

níng chǔ zhù

lemon

zhuàn

seal (of office)/seal script (a calligraphic style...

guān

keeper of domestic animals/herdsman/(old) hired ha...

níng

to enjoin

zhì

fluke/leech/hirudinea

composed/rise/to begin

xún qián tán

used in 蕁麻|荨麻[qian2 ma2]/also pr. [xun2]

guǎn wǎn guān

smile

dàn tán dān shàn

tranquil/placid/quiet

yún

confused/numerous

name of a river/surname Lu

zhì jí

extremely/very

to shoot

sōu

to blow (as of wind)/sound of wind/sough

táng

praying mantis

zhòu

helmet/descendants

zhāng

cockroach

wěi wèi

humble/rustic/plentiful

mì fú

still/silent

tán yù

dark clouds

jiǎn jiàn jiān

ancient weapon like a long solid metal truncheon

pán fán

to coil

gān qián

large tangerine

alkene

used in 匍匐[pu2 fu2]

name of a river/surname Pu

shàn

see 蛐蟮[qu1 shan5]

yòu

(of divinity) to bless/to protect

to tilt/narrow/uneasy/oblique tones (in Chinese po...

jì jié qì

forceful/martial

shèn

giant clam/(mythology) clam-monster said to breath...

zhēn jiǎn

to warn/to admonish/variant of 針|针[zhen1]

lín lǐn

clear (as of water)

háo

old variant of 嗥[hao2]

lán

ragged garments

jué

Pteridium aquilinum/bracken

cirsium/thistle

wéi xū yú

(dialect) country fair/country market

yǎo

dark and quiet/disappear

yǎn

to have a nightmare

hūn xūn

strong-smelling vegetable (garlic etc)/non-vegetar...

wěi

to shirk/to give excuses

zān zǎn

old variant of 簪[zan1]

yūn yún

used in 氤氳|氤氲[yin1 yun1]

luò

to pile up/to stack/a pile/a stack

sound of wind/valiant/melancholy

Chi tiết kanji

Hanzi (汉字)

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.