Hanzi (汉字)

Hanzi (汉字) Từ điển

Hanzi (汉字) Từ điển

10384 Hanzi (汉字)
92 / 208 Từ điển

zhì kǎi yǐ sì

ringed pheasant

tuó dù luò

sack/tube open at both ends/(onom.) footsteps

pián

(of a pair of horses) to pull side by side/to be s...

líng

sandfly

gěn gèn hén

one of the Eight Trigrams 八卦[ba1 gua4], symbolizin...

chá

to apply (ointment, powder)/to smear/to paint on

rú ruǎn ér nuán nuò

dilatory/to moisten

liáo

hut/shack/small window/variant of 僚[liao2]

jiù

bier

tuó tuō tuò yí

carry on the back

lāng

used in 啷當|啷当[lang1 dang1]/used in onomatopoeic wo...

shēn

to inform/to inquire

lóu lǚ

crookbacked

hāng bèn

to tamp/(slang) popular/hot

wéi

door to women's room/gate to palace

xuān

to deceive/to forget

huǒ

many/numerous

gǒu gōu jǔ qú

Citrus medica

bìn

variant of 髕|髌[bin4]

méng

old variant of 虻[meng2]

yún jūn

skin of bamboo

sào sǎo

dike/old variant of 掃|扫[sao4]

chī

to whip with bamboo strips

yú yǔ yǒng kuì

a moment/little while

ē ě

graceful/willowy/unstable

luò lì

neck-ornament

a round flat cake (dialect)

chù xù

fearful/timid/to fear

quǎn

bound in a league

yǔn

to perish/to die

to covet/to long for

láo

name of a mountain in Shandong

quán

cheek bones

kē kè hé xiá

to crack (seeds) between one's teeth

zhēn

hazel tree/Corylus heterophylla

bright light

yì xí

see 蜥蜴[xi1 yi4]

shàn

Chinese yellow eel

qín

to hold in (usually refers the mouth or eyes)

miǎo

a flood/infinity

fán

alum

péng pēng

boron (chemistry)

yòu

park/to limit/be limited to

qiú yōu

to swim (bound form)

xiè

to meet unexpectedly

hard iron/hook/variant of 巨[ju4]/variant of 詎|讵[ju...

insect that eats into books, clothing etc/moth-eat...

è shèng

to whitewash/to plaster

to divine

hiccup/belch

Chi tiết kanji

Hanzi (汉字)

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.