Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hanzi (汉字) Từ điển
qí chí
see 黃芪|黄芪[huang2 qi2]
zhì
goblet
wò
dirty/small-minded
tà
(bound form) to whip; to flog/(loanword) tart
yíng
old variant of 贏|赢[ying2], to win, to profit/old v...
fú pú
Angelica anomala
qī zú zā
whispering sound
jiān
saddle blanket
tài
peptide (two or more amino acids linked by peptide...
tòng
grief
dài
until/while
yù
treasure/hard metal
jǐng
to warn/to admonish
yú
to desire passionately
qì
finished
zǐ
dregs; sediment
tóng zhuàng chòng
servant boy
gòu
to marry/to copulate
zī chái
projecting teeth/to bare one's teeth
kuà kuǎ
crotch/groin/hip
wǎn
bind up/string together
chā chà
branches of a tree/fork of a tree
jiū jiù
see 赳赳[jiu1 jiu1]
hú
ancient measuring vessel/fifty liters/dry measure ...
gōng
big/cup made of horn/horn wine container
dǎn da
jaundice
biàn pán
hurried
yùn yǔn wěn
indignant/feel hurt
jié jiá
antagonistic/laboring hard/pressed
xiáng
(archaic) a school
yè
variant of 燁|烨[ye4]
hé
harmonious (variant of 和[he2])/(used in given name...
bō
spinach
yǎo yào
deep/quiet and elegant/variant of 杳[yao3]
qìng
to use up/to exhaust/empty
dùn tún
to store/hoard
biàn pán
(old) cap (garment)/military officer of low rank (...
zàng zhuǎng
fat/stout
guāng gōng
(onom.) bang/door banging shut
sāo
to reel silk from cocoons
yú
fat on belly/fertile/rich
miǎo
indistinct
miāo
(onom.) meow/cat's mewing
huáng huàng guāng
dye paper/lake/pond/mount scroll
yòu yóu zhóu
pomelo (Citrus maxima or C. grandis)/shaddock/orie...
jiá
name of a district in Henan
dí
Anaphalis yedoensis (pearly everlasting reed)/used...
lí
name of weed plant (fat hen, goosefoot, pigweed et...
kūn
(jade)
biāo
bit (of a bridle)/variant of 鏢|镖[biao1]
Hanzi (汉字)
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.