Tiếng Nhật

がる

もちあがる
Nghĩa: nảy sinh; xảy ra; được nâng lên
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 持ち上がる 持ち上がらない
Lịch sự 持ち上がります 持ち上がりません
Quá khứ 持ち上がった 持ち上がらなかった
Lịch sự + Quá khứ 持ち上がりました 持ち上がりませんでした
Thể て 持ち上がって 持ち上がらなくて
Khả năng 持ち上がれる 持ち上がれない
Bị động 持ち上がられる 持ち上がられない
Sai khiến 持ち上がらせる 持ち上がらせない
Sai khiến + Bị động 持ち上がらされる 持ち上がらされない
Mệnh lệnh 持ち上がれ 持ち上がるな

Viết tay

持
ち
上
が
る

Ví dụ

Một vấn đề nghiêm trọng đã nảy sinh.

Ghi chú sử dụng

Có thể mang nghĩa đen là đi lên, nhưng thường dùng để chỉ một vấn đề hoặc sự kiện bất ngờ xảy ra.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.