Tiếng Nhật

あふれでる
Nghĩa: trào ra; tràn ra; tuôn ra
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 溢れ出る 溢れ出ない
Lịch sự 溢れ出ます 溢れ出ません
Quá khứ 溢れ出た 溢れ出なかった
Lịch sự + Quá khứ 溢れ出ました 溢れ出ませんでした
Thể て 溢れ出て 溢れ出なくて
Khả năng 溢れ出られる 溢れ出られない
Bị động 溢れ出られる 溢れ出られない
Sai khiến 溢れ出させる 溢れ出させない
Mệnh lệnh 溢れ出ろ 溢れ出るな

Viết tay

溢
れ
出
る

Câu ví dụ

Nước mắt trào ra từ mắt cô ấy.
溢れ出る涙を制することができなかった
Tôi đã không thể kìm nén được những giọt nước mắt tuôn trào.
彼女は興奮して愛液が溢れ出た
Cô ấy hưng phấn và dịch nhờn âm đạo tràn ra.

Ghi chú sử dụng

Dùng cho chất lỏng hoặc cảm xúc vượt quá sức chứa và chảy ra ngoài.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.