Tiếng Nhật

みそしる
Nghĩa: súp miso
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

味
噌
汁

Câu ví dụ

Uống bát súp miso ấm nóng mẹ nấu khiến lòng tôi bình tâm lại.
味噌汁の具に豆腐をたくさん入れる。
Cho nhiều đậu phụ vào súp miso làm nguyên liệu.
昆布で出汁をとって味噌汁を作りました。
Tôi đã nấu súp miso bằng cách làm nước dùng với tảo bẹ.
味噌汁に海藻を入れた。
Tôi đã cho rong biển vào súp miso.
朝食にシジミの味噌汁を作った。
Tôi đã nấu súp miso hến cho bữa sáng.
今日の夕食は焼魚と味噌汁だ。
Bữa tối hôm nay có cá nướng và súp miso.

Ghi chú sử dụng

Món canh truyền thống của Nhật Bản với thành phần chính là tương miso.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.