Tiếng Nhật

かす

ねかす
Nghĩa: cho ngủ; đặt nằm; để ngâm/ủ
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 寝かす 寝かさない
Lịch sự 寝かします 寝かしません
Quá khứ 寝かした 寝かさなかった
Lịch sự + Quá khứ 寝かしました 寝かしませんでした
Thể て 寝かして 寝かさなくて
Khả năng 寝かせる 寝かせない
Bị động 寝かされる 寝かされない
Sai khiến 寝かさせる 寝かさせない
Mệnh lệnh 寝かせ 寝かすな

Viết tay

寝
か
す

Ví dụ

Người mẹ đã nhẹ nhàng dỗ dành em bé đang khóc đi ngủ.

Ghi chú sử dụng

Nghĩa là giúp ai đó đi ngủ. Nó cũng có thể có nghĩa là đặt vật gì đó nằm ngang, hoặc để thứ gì đó (như thực phẩm hoặc tiền bạc) lắng xuống và chín muồi.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.