Tiếng Nhật

うるさい

うるさい
Nghĩa: ồn ào; làm phiền; nhức tai.
Từ loại: Tính từ

Nghe phát âm

Viết tay

う
る
さ
い

Câu ví dụ

Tiếng tivi ồn quá.
日曜日の朝っぱらから、近所の工事の音がうるさい。
Mới sáng sớm chủ nhật mà tiếng công trường gần nhà đã ồn ào quá.
彼のいびきがあまりにもうるさくて、私は眠れなかった。
Tiếng ngáy của anh ấy quá ồn ào khiến tôi không thể ngủ được.
夏は蝉がうるさく鳴く。
Vào mùa hè, ve sầu kêu râm ran.
周りがうるさくて、勉強中に気が散ってしまいます。
Xung quanh ồn ào quá nên tôi bị phân tâm khi đang học.

Ghi chú sử dụng

Có thể dùng để chỉ âm lượng lớn hoặc một người hay phàn nàn, khó tính.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.