Tiếng Nhật

せる

しわをよせる
Nghĩa: nhăn mặt, cau mày
Từ loại: Động từ, Cụm từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 皺を寄せる 皺を寄せない
Lịch sự 皺を寄せます 皺を寄せません
Quá khứ 皺を寄せた 皺を寄せなかった
Lịch sự + Quá khứ 皺を寄せました 皺を寄せませんでした
Thể て 皺を寄せて 皺を寄せなくて
Khả năng 皺を寄せられる 皺を寄せられない
Bị động 皺を寄せられる 皺を寄せられない
Sai khiến 皺を寄せさせる 皺を寄せさせない
Mệnh lệnh 皺を寄せろ 皺を寄せるな

Viết tay

皺
を
寄
せ
る

Ví dụ

Anh ấy cau mày và chìm vào suy nghĩ.

Ghi chú sử dụng

Tạo nếp nhăn trên khuôn mặt, thường là trên trán, do lo lắng, tức giận hoặc suy nghĩ sâu sắc.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.