Tiếng Nhật

でんし
Nghĩa: điện tử
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

電
子

Câu ví dụ

Hâm nóng thức ăn bằng lò vi sóng.
精密な電子機器を取り扱う際は、細心の注意が必要だ。
Cần hết sức cẩn thận khi thao tác với các thiết bị điện tử chính xác.
電子レンジで弁当を温めた。
Tôi đã hâm nóng cơm hộp trong lò vi sóng.
この電子回路には、多くの半導体素子が使われている。
Nhiều linh kiện bán dẫn được sử dụng trong mạch điện tử này.
この電子機器は直流電源で動作します。
Thiết bị điện tử này hoạt động bằng nguồn điện một chiều.

Ghi chú sử dụng

Trong vật lý là hạt cơ bản; trong đời sống thường dùng cho các thiết bị điện tử.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.