Tiếng Nhật

ためいきをつく
Nghĩa: thở dài
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 溜息を吐く 溜息を吐かない
Lịch sự 溜息を吐きます 溜息を吐きません
Quá khứ 溜息を吐いた 溜息を吐かなかった
Lịch sự + Quá khứ 溜息を吐きました 溜息を吐きませんでした
Thể て 溜息を吐いて 溜息を吐かなくて
Khả năng 溜息を吐ける 溜息を吐けない
Bị động 溜息を吐かれる 溜息を吐かれない
Sai khiến 溜息を吐かせる 溜息を吐かせない
Sai khiến + Bị động 溜息を吐かされる 溜息を吐かされない
Mệnh lệnh 溜息を吐け 溜息を吐くな

Viết tay

溜
息
を
吐
く

Ví dụ

Anh ấy đã thở dài một tiếng thật lớn.

Ghi chú sử dụng

Thở ra mạnh để biểu thị sự buồn bã hoặc mệt mỏi.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.