Tiếng Nhật

れる

こうべをたれる
Nghĩa: cúi đầu; khiêm tốn
Từ loại: Động từ, Cách diễn đạt

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 頭を垂れる 頭を垂れない
Lịch sự 頭を垂れます 頭を垂れません
Quá khứ 頭を垂れた 頭を垂れなかった
Lịch sự + Quá khứ 頭を垂れました 頭を垂れませんでした
Thể て 頭を垂れて 頭を垂れなくて
Khả năng 頭を垂れられる 頭を垂れられない
Bị động 頭を垂れられる 頭を垂れられない
Sai khiến 頭を垂れさせる 頭を垂れさせない
Mệnh lệnh 頭を垂れろ 頭を垂れるな

Viết tay

頭
を
垂
れ
る

Ví dụ

Anh ấy đã cúi đầu sâu và xin lỗi.

Ghi chú sử dụng

Dùng để thể hiện sự tôn trọng, khiêm tốn hoặc hối lỗi bằng cách cúi đầu.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.