Tiếng Nhật

うまにのる
Nghĩa: cưỡi ngựa
Từ loại: Cụm từ, Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 馬に乗る 馬に乗らない
Lịch sự 馬に乗ります 馬に乗りません
Quá khứ 馬に乗った 馬に乗らなかった
Lịch sự + Quá khứ 馬に乗りました 馬に乗りませんでした
Thể て 馬に乗って 馬に乗らなくて
Khả năng 馬に乗れる 馬に乗れない
Bị động 馬に乗られる 馬に乗られない
Sai khiến 馬に乗らせる 馬に乗らせない
Sai khiến + Bị động 馬に乗らされる 馬に乗らされない
Mệnh lệnh 馬に乗れ 馬に乗るな

Viết tay

馬
に
乗
る

Ví dụ

Khi còn nhỏ, tôi đã cưỡi ngựa lần đầu tiên tại một trang trại.

Ghi chú sử dụng

Dùng để chỉ hành động ngồi trên lưng ngựa và điều khiển nó.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.