Tiếng Nhật

けだかい
Nghĩa: cao quý; thanh cao; cao thượng
Từ loại: Tính từ

Nghe phát âm

Viết tay

気
高
い

Câu ví dụ

Tôi đã cảm động trước trái tim cao quý của cô ấy.
彼は地位や名声に執着せず、雲中白鶴のような気高い生き方を貫いている。
Ông không màng đến địa vị hay danh tiếng, giữ vững lối sống thanh cao như cánh hạc trắng giữa tầng mây.
彼女は、荊釵布裙の装いであっても、その内面の気高さは隠せなかった。
Dù trong trang phục giản dị và đơn sơ, cô ấy vẫn không thể che giấu được sự cao quý trong tâm hồn.

Ghi chú sử dụng

Mô tả một ai đó hoặc một cái gì đó có phẩm chất cao thượng, trang nghiêm hoặc cao cả khiến mọi người phải tôn trọng.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.