Tiếng Nhật

はぐくむ
Nghĩa: nuôi dưỡng; vun đắp
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 育む 育まない
Lịch sự 育みます 育みません
Quá khứ 育んだ 育まなかった
Lịch sự + Quá khứ 育みました 育みませんでした
Thể て 育んで 育まなくて
Khả năng 育める 育めない
Bị động 育まれる 育まれない
Sai khiến 育ませる 育ませない
Sai khiến + Bị động 育まされる 育まされない
Mệnh lệnh 育め 育むな

Viết tay

育
む

Câu ví dụ

Môi trường tự nhiên phong phú nuôi dưỡng sự sống đa dạng.
二人の間には麗しい友情が育まれている。
Một tình bạn đẹp đẽ đang nảy nở giữa hai người.

Ghi chú sử dụng

Dùng để chỉ việc nuôi nấng con cái hoặc động vật non, nhưng cũng được dùng ẩn dụ cho việc vun đắp tình yêu, ước mơ hoặc các mối quan hệ.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.