Tiếng Nhật

じる

じょうじる
Nghĩa: thừa cơ; lợi dụng; nhân lên
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 乗じる 乗じない
Lịch sự 乗じます 乗じません
Quá khứ 乗じた 乗じなかった
Lịch sự + Quá khứ 乗じました 乗じませんでした
Thể て 乗じて 乗じなくて
Khả năng 乗じられる 乗じられない
Bị động 乗じられる 乗じられない
Sai khiến 乗じさせる 乗じさせない
Mệnh lệnh 乗じろ 乗じるな

Câu ví dụ

どさくさに乗じて逃げ出した。
Anh ta đã thừa cơ hỗn loạn mà bỏ trốn.
泥棒は夜陰に乗じて家の中に忍び込んだ。
Tên trộm đã lẻn vào nhà dưới sự bao phủ của bóng đêm.

Ghi chú sử dụng

Dùng để chỉ việc tận dụng một cơ hội hoặc tình huống nào đó. Trong toán học, có nghĩa là phép nhân.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.