Tiếng Nhật

調

たいちょうをくずす
Nghĩa: ngã bệnh; làm hại sức khỏe
Từ loại: Cụm từ, Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 体調を崩す 体調を崩さない
Lịch sự 体調を崩します 体調を崩しません
Quá khứ 体調を崩した 体調を崩さなかった
Lịch sự + Quá khứ 体調を崩しました 体調を崩しませんでした
Thể て 体調を崩して 体調を崩さなくて
Khả năng 体調を崩せる 体調を崩せない
Bị động 体調を崩される 体調を崩されない
Sai khiến 体調を崩させる 体調を崩させない
Mệnh lệnh 体調を崩せ 体調を崩すな

Viết tay

体
調
を
崩
す

Ví dụ

Dạo này bận rộn quá nên tôi đã bị ốm.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi tình trạng sức khỏe bị giảm sút do làm việc quá sức hoặc căng thẳng.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.