Tiếng Nhật

ふるい
Nghĩa: cũ; cổ
Từ loại: Tính từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

このお寺は日本で一番古い建物です。
Ngôi chùa này là tòa nhà cổ nhất ở Nhật Bản.
古いものを大切にする
Hãy trân trọng những món đồ cũ.
古い雑誌をゴミ箱に捨てた。
Tôi đã vứt những cuốn tạp chí cũ vào thùng rác.
彼は古い車を売って、新しい自転車を買った。
Anh ấy đã bán chiếc xe cũ của mình và mua một chiếc xe đạp mới.
その古い機械は、時々奇妙な音を発する。
Cái máy cũ đó thỉnh thoảng phát ra âm thanh kỳ lạ.

Ghi chú sử dụng

Dùng cho vật thể hoặc chế độ đã tồn tại lâu đời. Không dùng cho người.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.