Tiếng Nhật

しみ

たのしみ
Nghĩa: niềm vui; sự thích thú; mong đợi
Từ loại: Danh từ, Danh từ tính từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

来月の旅行を楽しみにしています。
Tôi đang mong đợi chuyến du lịch vào tháng sau.
もうすぐ春休みが始まるので、とても楽しみです。
Kỳ nghỉ xuân sắp bắt đầu rồi nên tôi rất mong đợi.
箱から何が出てくるか楽しみだ。
Tôi đang mong đợi xem cái gì sẽ đi ra từ chiếc hộp.
僕たちは明日の遠足をとても楽しみにしている。
Chúng tôi rất mong chờ chuyến dã ngoại ngày mai.
祖父母は孫の成長を楽しみにしている。
Ông bà đang mong chờ sự trưởng thành của đứa cháu.

Ghi chú sử dụng

Có thể chỉ một sở thích/niềm vui hoặc trạng thái mong đợi một điều gì đó tích cực.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.