Tiếng Nhật

よこをむく
Nghĩa: ngoảnh mặt đi, làm ngơ, phớt lờ
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 横を向く 横を向かない
Lịch sự 横を向きます 横を向きません
Quá khứ 横を向いた 横を向かなかった
Lịch sự + Quá khứ 横を向きました 横を向きませんでした
Thể て 横を向いて 横を向かなくて
Khả năng 横を向ける 横を向けない
Bị động 横を向かれる 横を向かれない
Sai khiến 横を向かせる 横を向かせない
Sai khiến + Bị động 横を向かされる 横を向かされない
Mệnh lệnh 横を向け 横を向くな

Viết tay

横
を
向
く

Ví dụ

Cô ấy không nói gì trong khi ngoảnh mặt đi.

Ghi chú sử dụng

Nghĩa đen là nhìn sang bên cạnh, nhưng thường được dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc phớt lờ hoặc từ chối ai đó/cái gì đó.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.