Tiếng Nhật

ばす

きげんをのばす
Nghĩa: gia hạn; kéo dài thời hạn
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 期限を延ばす 期限を延ばさない
Lịch sự 期限を延ばします 期限を延ばしません
Quá khứ 期限を延ばした 期限を延ばさなかった
Lịch sự + Quá khứ 期限を延ばしました 期限を延ばしませんでした
Thể て 期限を延ばして 期限を延ばさなくて
Khả năng 期限を延ばせる 期限を延ばせない
Bị động 期限を延ばされる 期限を延ばされない
Sai khiến 期限を延ばさせる 期限を延ばさせない
Mệnh lệnh 期限を延ばせ 期限を延ばすな

Viết tay

期
限
を
延
ば
す

Ví dụ

Tôi đã được gia hạn thời gian nộp bài tập.

Ghi chú sử dụng

Một cụm từ cố định được sử dụng khi chuyển thời hạn sang một ngày muộn hơn.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.