Tiếng Nhật

やくにたつ
Nghĩa: có ích; giúp ích
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 役に立つ 役に立たない
Lịch sự 役に立ちます 役に立ちません
Quá khứ 役に立った 役に立たなかった
Lịch sự + Quá khứ 役に立ちました 役に立ちませんでした
Thể て 役に立って 役に立たなくて
Khả năng 役に立てる 役に立てない
Bị động 役に立たれる 役に立たれない
Sai khiến 役に立たせる 役に立たせない
Sai khiến + Bị động 役に立たされる 役に立たされない
Mệnh lệnh 役に立て 役に立つな

Viết tay

役
に
立
つ

Câu ví dụ

Cuốn sách này rất có ích cho việc học tập.
電子レンジは簡便に調理ができるのでとても役に立つ。
Lò vi sóng rất hữu ích vì nó cho phép nấu ăn một cách đơn giản và thuận tiện.
この英和辞典はとても役に立つ。
Từ điển Anh-Nhật này rất hữu ích.
その計画は泥車瓦狗のように全く役に立たなかった
That plan was completely useless, like a cart made of mud.

Ghi chú sử dụng

Một cách diễn đạt phổ biến dùng để mô tả cái gì đó hoặc ai đó có lợi cho một mục đích nào đó.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.