Tiếng Nhật

ちる

ころげおちる
Nghĩa: lăn xuống; ngã nhào
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 転げ落ちる 転げ落ちない
Lịch sự 転げ落ちます 転げ落ちません
Quá khứ 転げ落ちた 転げ落ちなかった
Lịch sự + Quá khứ 転げ落ちました 転げ落ちませんでした
Thể て 転げ落ちて 転げ落ちなくて
Khả năng 転げ落ちられる 転げ落ちられない
Bị động 転げ落ちられる 転げ落ちられない
Sai khiến 転げ落ちさせる 転げ落ちさせない
Mệnh lệnh 転げ落ちろ 転げ落ちるな

Viết tay

転
げ
落
ち
る

Câu ví dụ

Anh ấy đã bị ngã nhào từ cầu thang và bị thương.
彼は驚きのあまり、椅子から転げ落ちそうになるほどのけぞった。
Anh ấy vì quá ngạc nhiên mà ngả người ra sau đến mức suýt ngã khỏi ghế.

Ghi chú sử dụng

Dùng để diễn tả việc rơi xuống trong khi đang lăn hoặc lộn vòng.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.