Tiếng Nhật

ひるごはん
Nghĩa: bữa trưa
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

昼
ご
飯

Câu ví dụ

Tôi đã ăn trưa với bạn.
昼ご飯は大学の食堂で食べました。
Tôi đã ăn trưa ở nhà ăn của trường đại học.
今日の昼ご飯はカレーを食べた。
Hôm nay tôi đã ăn cà ri vào bữa trưa.
昼ご飯は何でもいいですよ。
Bữa trưa ăn gì cũng được.
いただきますと言ってから、みんなで昼ご飯を食べ始めた。
Sau khi nói 'itadakimasu', mọi người bắt đầu ăn trưa.
お昼ご飯に美味しい丼を食べた。
Tôi đã ăn một tô donburi ngon cho bữa trưa.
昼ご飯に近くの店で牛丼を食べた。
Tôi đã ăn cơm thịt bò tại một cửa hàng gần đó vào bữa trưa.

Ghi chú sử dụng

Từ thông dụng để chỉ bữa ăn trưa. 'Hiru' nghĩa là buổi trưa, 'gohan' nghĩa là cơm/bữa ăn.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.