Tiếng Nhật

ける

じゅぎょうをうける
Nghĩa: đi học; dự giờ
Từ loại: Động từ, Cụm từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 授業を受ける 授業を受けない
Lịch sự 授業を受けます 授業を受けません
Quá khứ 授業を受けた 授業を受けなかった
Lịch sự + Quá khứ 授業を受けました 授業を受けませんでした
Thể て 授業を受けて 授業を受けなくて
Khả năng 授業を受けられる 授業を受けられない
Bị động 授業を受けられる 授業を受けられない
Sai khiến 授業を受けさせる 授業を受けさせない
Mệnh lệnh 授業を受けろ 授業を受けるな

Viết tay

授
業
を
受
け
る

Ví dụ

Anh ấy đi học rất chăm chỉ ở trường đại học mỗi ngày.

Ghi chú sử dụng

Được sử dụng khi học sinh tham gia một bài học hoặc buổi thuyết trình của giáo viên.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.