Tiếng Nhật

センサー

センサー
Nghĩa: cảm biến
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

セ
ン
サ
ー

Câu ví dụ

Một cảm biến hồng ngoại được lắp đặt ở cửa tự động.
センサーが煙を感知して、アラームが鳴った。
Cảm biến phát hiện ra khói và chuông báo động đã kêu.
不具合により、センサーが正しく作動しなかった。
Do trục trặc, cảm biến đã không hoạt động chính xác.
センサーが不審な動きを探知した。
Cảm biến đã phát hiện ra chuyển động khả nghi.
センサーが煙を検出した。
Cảm biến đã phát hiện khói.
研究室では新しいセンサーの試製を終え、性能を確かめた。
Phòng thí nghiệm đã hoàn tất việc chế tạo thử cảm biến mới và kiểm tra hiệu năng của nó.

Ghi chú sử dụng

Thiết bị phát hiện các đại lượng vật lý như ánh sáng, nhiệt độ hoặc áp suất.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.